JavaScript Free Code

CÁC TỪ TIÊU BIỂU | PHỤ LỤC | TỪ VỰNG THEO chỦ ĐỀ

HOÁ HỌC > Cấu tạo chất

Electron :: Electron (n.): Hạt mang điện tích âm quay chung quanh hạt nhân nguyên tử.

Hạt nhân :: Nucleus (n.);: Hạch trung tâm của nguyên tử, gồm neutron và proton liên kết với nhau bởi tương tác mạnh.

Nguyên tử :: Atom (n.);: Đơn vị cơ sở của vật chất, gồm hạt nhân (cấu thành bởi proton và neutron) có các electron chuyển động chung quanh.

Nơ - trôn :: Neutron (n.);: Một hạt không có điện tích, nhiều tính chất rất giống proton, chiếm xấp xỉ một nửa số trong các hạt cấu thành hạt nhân nguyên tử.

Proton :: Proton (n.);: Hạt mang điện tích dương, chiếm xấp xỉ một nửa số trong các hạt cấu thành hạt nhân nguyên tử.

Phản hạt :: Antiparticle (n.);: Mỗi loại hạt có một phản hạt tương ứng. Mỗi hạt chạm với phản hạt thì chúng hủy nhau và cho thoát ra năng lượng.Positron :: Positron (n.);: Phản hạt của electron, mang điện tích dương.

Quark :: Quark (n.);: Hạt (có điện tích) tham gia tương tác mạnh. Mỗi proton và neutron được cấu thành bởi ba hạt quark.

Lực tương tác mạnh :: Strong force (n.); Lực tương tác mạnh nhất trong bốn loại lực tương tác, có bán kính tác dụng ngắn nhất. Lực này cầm giữ các hạt quark trong proton và neutron, và liên kết proton và neutron để làm thành hạt nhân.

Phóng xạ :: Radioactivity (n.);

Tham khảo :: Thesaurus

Từ liên quan :: Related Word

~ khoa học;

Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com

cập nhật : 16/09/2008

..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y
..