JavaScript Free Code

CÁC TỪ TIÊU BIỂU | PHỤ LỤC | TỪ VỰNG THEO chỦ ĐỀ

HOÁ HỌC > Trạng thái của vật chất

chất lỏng

chất lỏng :: liquid/ fluid (n.): lưu chất (như nước) không định hình nhưng có thể tích xác định và không giãn nở vô định và chỉ bị nén ít. liquid (adj.) :: ở thể lỏng, ở trạng thái lỏng

sự hoá lỏng :: liquidity(n.)

thiết bị hoá lỏng :: liquifier (n.):

Ex:

Từ liên quan

Từ liên quan: chất rắn, chất khí,

Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com

Cập nhật : 16/05/2008

..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y
..